Tải miễn phí bộ 570 Academic Word List for IELTS

Photo of author
Written By Phương Lê

Lorem ipsum dolor sit amet consectetur pulvinar ligula augue quis venenatis. 

Từ vựng là yếu tố cốt lõi then chốt để đánh giá khả năng tiếng Anh của mỗi người, đặc biệt là trong bài thi IELTS. Ngoài những từ vựng cơ bản thông dụng hàng ngày, việc nắm rõ những từ vựng Academic là một điều cần thiết để giúp bạn linh hoạt, diễn đạt tự nhiên hơn trong văn nói cũng như văn viết, và đồng thời giúp bạn nâng cao band điểm IELTS của mình. Dưới đây là tài liệu 570 Academic Word List for IELTS, các bạn hãy khám phá nhé!

570 Academic Word List for IELTS

1. Giới thiệu chung về 570 Academic Word List for IELTS

Dưới đây là một số thông tin về sách 570 Academic word list:

  • Tên sách: 570 Academic word list
  • Tác giả: Averil Coxhead
  • Nhà xuất bản: Đại học Victoria ở Wellington, New Zealand
  • Nội dung: 570 từ vựng học thuật bao gồm 10 nhóm từ chuyên biệt
  • Đối tượng: target 8.0

570 từ vựng Academic là một bảng các từ vựng có tính học thuật mà cơ bản cấu thành nên một bài Reading Passage trong phần thi Đọc, hay là những từ học thuật hơn nên dùng trong phần Viết.

Lưu ý: Thường từ vựng Academic không xuất hiện nhều trong kĩ năng Nghe và Nói

Những từ vựng mà bà Coxhead đưa ra xuất hiện thường xuyên trong nhiều chủ đề học thuật khác nhau: nghiên cứu luận (gồm lịch sử, tâm lí học, xã hội học, ..), thương mại (gồm kinh tế, marketing, quản lí, ..), luật và khoa học (gồm sinh học, khoa học máy tính, toán, …). Do đó, nó khá hữu ích cho mọi đối tượng học ngôn ngữ thứ hai ở mọi chuyên ngành.

2. Phương pháp học 570 Academic Word List for IELTS

2.1. Học từ xong cần được ôn tập và sử dụng

Học Từ vựng Tiếng Anh là quá trình đòi hỏi ta phải vận dụng, lặp đi lặp lại nhiều lần mới có thể ghi nhớ và nắm bắt thông thạo cách sử dụng từ vựng đúng đắn. Hãy thường xuyên ôn tập lại và tự đưa ra ví dụ cho mỗi từ vựng để nó không “lạc trôi” nhé!

2.2. Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Lựa chọn phương pháp học Tiếng Anh theo chủ đề sẽ mang đến cho bạn những lợi ích thiết thực:

  • Nhớ nhanh ngữ nghĩa của từ vựng tiếng Anh.
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề có thể vận dụng được trong tình huống đời sống hàng ngày.
  • Biết thêm được nhiều từ liên quan trong chủ đề giúp cuộc đối thoại diễn ra suôn sẻ hơn.
  • Không hiểu sai lệch với những cuộc đối thoại của người xung quanh.

Xem thêm: Tải sách American Accent Training miễn phí

2.3. Học từ từ theo trình độ và phát triển dần lên

Người học Tiếng Anh cần kiểm tra và xem xét trình độ Tiếng Anh hiện tại của bản thân để chọn mức học phù hợp với khả năng của mình. Nếu bạn chỉ mới bắt đầu học, bạn nên học các nhóm từ vựng Tiếng Anh mức độ A1 – A2 để định hướng phương pháp ghi nhớ phù hợp. Dần dần, khi đã quen rồi bạn có thể nâng mức học lên để phù hợp với khả năng nhé.

Trong quá trình học, bạn cần ghi nhớ đừng ép bản thân học thuộc lòng, học vẹt. Mà thay vào đó phải tập để chúng trở nên quen thuộc. Đó mới là cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả mà bạn cần ghi nhớ.

2.4. Thường xuyên đọc sách báo và xem video tiếng anh

Đọc sách báo và xem video tiếng Anh thường xuyên được xem là phương pháp học hiệu quả lại không áp lực. Song bạn cũng cần chú ý cách học từ 2 kênh này chứ nếu không thì kết quả cũng chẳng đáng bao nhiêu.

  • Đừng vội nghe theo lời khuyên: đọc bất cứ sách gì, xem bất cứ thể loại nào mà bạn thích; trừ phi trình độ tiếng Anh của bạn đã đủ tốt.
  • Bắt đầu với những chủ đề đơn giản, quen thuộc thay vì thông tin mang tính học thuật, chuyên ngành cao
  • Không nên chăm chăm vào từ điển để tra mỗi khi gặp từ mới. Khi bạn tra cứu liên tục sẽ làm gián đoạn mạch tư duy, khiến khả năng tiếp nhận thông tin hạn chế hơn. Bạn có thể đánh dấu từ chưa hiểu, hoặc dựa vào những từ liên quan trong câu, trong ngữ cảnh để đoán ý. Sau khi xem xong bạn có thể tra một lượt là tốt nhất.

2.5. Học các dạng thức khác nhau của từ

Thay vì chỉ ghi nhớ duy nhất một tầng nghĩa hay một cách dùng cơ bản của từ, bạn nên học nhiều dạng thức của từ; “Học một biết mười”, đó chính là hiệu quả thu được của phương pháp này.

Bạn có thể kẻ bảng chia thành 4 – 6 cột nhỏ, mỗi cột sẽ định danh là noun, verb, adj, adv và synonyms, antonyms nếu bạn thấy cần. Với mỗi từ học, bạn ghi đầy đủ từng dạng thức vào từng cột tương ứng. Như vậy chỉ 1 từ bạn đã có thể biết thêm được nhiều từ nữa với ý nghĩa tương đồng đấy.

3. Bảng xem thêm 570 Academic Word List for IELTS

HeadwordsOther words in the familyDefinition
abandonabandoned, abandoning, abandonment,abandons, e.g.abandon
abstractabstraction, abstractions, abstractly,abstracts, e.g.abstract
academyacademia, academic, academically, academics, academies, e.g.academy
accessaccessed, accesses, accessibility, accessible, accessing, inaccessibleaccess
accommodateaccommodated, accommodates,accommodating, accommodationaccommodate
accompanyaccompanied, accompanies, accompaniment,accompanying, unaccompaniedaccompany
accumulateaccumulated, accumulating, accumulation, accumulatesaccumulate
accurateaccuracy, accurately, inaccuracy,inaccuracies, inaccurateaccurate
achieveachievable, achieved, achievement,achievements, achieves, achievingachieve
acknowledgeacknowledged, acknowledges, acknowledging, acknowledgement, acknowledgementsacknowledge
acquireacquired, acquires, acquiring,acquisition, acquisitionsacquire
adaptadaptability, adaptable, adaptation, adaptations,adapted, adapting, adaptive, adaptsadapt
adequateadequacy, adequately, inadequacies,inadequacy, inadequate, inadequatelyadequate
adjacentadjacent
adjustadjusted, adjusting, adjustment, adjustments,adjusts, readjust, readjusted, readjusting,readjustment, readjustments, readjustsadjust
administrateadministrates, administration, administrations,administrative, administratively, administrator, administratorsadministrate
adultadulthood, adultsadult
advocateadvocacy, advocated, advocates, advocatingadvocate
affectaffected, affecting, affective, affectively, affects, unaffectedaffect
aggregateaggregated, aggregates, aggregating, aggregationaggregate
aidaided, aiding, aids, unaidedaid
albeitalbeit
allocateallocated, allocates, allocating, allocation,allocationsallocate
alteralterable, alteration, alterations, altered, altering,alternate, alternating, alters, unalterable, unalteredalter
alternativealternatively, alternativesalternative
ambiguousambiguities, ambiguity, unambiguous,unambiguouslyambiguous
amendamended, amending, amendment, amendments, amendsamend
analogyanalogies, analogousanalogy
analyseanalysed, analyser, analysers, analyses,analysing, analysis, analyst, analysts, analytic,analytical, analyticallyanalyse
annualannuallyannual
anticipateanticipated, anticipates, anticipating,anticipation, unanticipatedanticipate
apparentapparentlyapparent
appendappendix, appended, appends, appending,appendices, appendixesappend
appreciateappreciable, appreciably, appreciated, appreciates,appreciating, appreciation, unappreciatedappreciate
approachapproachable, approached, approaches,approaching, unapproachableapproach
appropriateappropriacy, appropriately, appropriateness,inappropriacy, inappropriate, inappropriatelyappropriate
approximateapproximated, approximately, approximates,approximating, approximation, approximationsapproximate
arbitraryarbitrariness, arbitrarilyarbitrary
areaareasarea
aspectaspectsaspect
assembleassembled, assembles, assemblies, assembling, assemblyassemble
assessassessable, assessed, assesses, assessing, assessment,assessments, reassess, reassessed, reassessing,reassessment, unassessedassess
assignassigned, assigning, assignment, assignments, assigns,reassign, reassigned, reassigning, reassigns,unassignedassign
assistassistance, assistant, assistants, assisted, assisting,assists, unassistedassist
assumeassumed, assumes, assuming, assumption,assumptionsassume
assureassurance, assurances, assured, assuredly, assures,assuringassure
attachattached, attaches, attaching, attachment,attachments, unattachedattach
attainattainable, attained, attaining, attainment,attainments, attains, unattainableattain
attitudeattitudesattitude
attributeattributable, attributed, attributes, attributing, attributionattribute
authorauthored, authoring, authors, authorshipauthor
authorityauthoritative, authoritiesauthority
automateautomatic, automated, automates,automating, automatically, automationautomate
availableavailability, unavailableavailable
awareawareness, unawareaware
behalfbehalf
benefitbeneficial, beneficiary, beneficiaries,benefited, benefiting, benefitsbenefit
biasbiased, biases, biasing, unbiasedbias
bondbonded, bonding, bondsbond
briefbrevity, briefed, briefing, briefly, briefsbrief
bulkbulkybulk
capablecapabilities, capability, incapablecapable
capacitycapacities, incapacitate, incapacitatedcapacity
categorycategories, categorisation, categorise, categorised,categorises, categorising, categorizingcategory
ceaseceased, ceaseless, ceases, ceasingcease
challengechallenged, challenger, challengers, challenges,challengingchallenge
channelchannelled, channelling, channelschannel
chapterchapterschapter
chartcharted, charting, charts, unchartedchart
chemicalchemically, chemicalschemical
circumstancecircumstancescircumstance
citecitation, citations, cited, citing, citescite
civilcivil
clarifyclarification, clarified, clarifies, clarifying, clarityclarify
classicclassical, classicsclassic
clauseclausesclause
codecoded, codes, codingcode
coherentcoherence, coherently, incoherent, incoherentlycoherent
coincidecoincided, coincides, coinciding, coincidence,coincidences, coincident, coincidentalcoincide
collapsecollapsed, collapses, collapsible, collapsingcollapse
colleaguecolleaguescolleague
commencecommenced, commences, commencement,commencing, recommences, recommenced,recommencingcommence
commentcommentaries, commentary, commentator,commentators, commented, commenting, commentscomment
commissioncommissioned, commissioner, commissioners,commissioning, commissionscommission
commitcommitment, commitments, commits,committed, committingcommit
commoditycommoditiescommodity
communicatecommunicable, communicated, communicates,communicating, communication, communications,communicative, communicatively, uncommunicativecommunicate
communitycommunitiescommunity
compatiblecompatibility, incompatibility, incompatiblecompatible
compensatecompensated, compensates,compensating, compensation, compensations,compensatorycompensate
compilecompilation, compilations, compiled,compiles, compilingcompile
complementcomplementary, complemented, complementing,complementscomplement
complexcomplexities, complexitycomplex
componentcomponentry, componentscomponent
compoundcompounded, compounding, compoundscompound
comprehensivecomprehensivelycomprehensive
comprisecomprised, comprises, comprisingcomprise
computecomputation, computational, computations,computable, computer, computed, computerised,computers, computingcompute
conceiveconceivable, conceivably, conceived, conceives,conceiving, inconceivable, inconceivablyconceive
concentrateconcentrated, concentrates, concentrating, concentrationconcentrate
conceptconception, concepts, conceptual,conceptualisation, conceptualise, conceptualised,conceptualises, conceptualising, conceptuallyconcept
concludeconcluded, concludes, concluding, conclusion,conclusions, conclusive, conclusively,inconclusive, inconclusivelyconclude
concurrentconcurrentlyconcurrent
conductconducted, conducting, conductsconduct
conferconference, conferences, conferred,conferring, confersconfer
confineconfined, confines, confining, unconfinedconfine
confirmconfirmation, confirmed, confirming, confirmsconfirm
conflictconflicted, conflicting, conflictsconflict
conformconformable, conformability, conformance,conformation, conformed, conforming, conformist,conformists, conformity, conforms, nonconformist,nonconformists, nonconformity, non-conformist,non-conformists, non-conformityconform
consentconsensus, consented, consenting, consentsconsent
consequentconsequence, consequences, consequentlyconsequent
considerableconsiderablyconsiderable
consistconsisted, consistency, consistent, consistently,consisting, consists, inconsistencies,inconsistency, inconsistentconsist
constantconstancy, constantly, constants,inconstancy, inconstantlyconstant
constituteconstituencies, constituency, constituent,constituents, constituted, constitutes, constituting,constitution, constitutions, constitutional,constitutionally, constitutive, unconstitutionalconstitute
constrainconstrained, constraining, constrains,constraint, constraints, unconstrainedconstrain
constructconstructed, constructing, construction,constructions, constructive, constructs, reconstruct,reconstructed, reconstructing, reconstruction,reconstructsconstruct
consultconsultancy, consultant,consultants, consultation, consultations,consultative, consulted, consults, consultingconsult
consumeconsumed, consumer, consumers,consumes, consuming, consumptionconsume
contactcontactable, contacted, contacting, contactscontact
contemporarycontemporariescontemporary
contextcontexts, contextual, contextualise,contextualised, contextualising, uncontextualisedcontext
contractcontracted, contracting, contractor,contractors, contractscontract
contradictcontradicted, contradicting, contradiction,contradictions, contradictory, contradictscontradict
contrarycontrarilycontrary
contrastcontrasted, contrasting, contrastive, contrastscontrast
contributecontributed, contributes, contributing,contribution, contributions, contributor,contributorscontribute
controversycontroversies, controversial, controversially,uncontroversialcontroversy
conveneconvention, convenes, convened, convening,conventional, conventionally, conventions,unconventionalconvene
converseconverselyconverse
convertconversion, conversions, converted,convertible, converting, convertsconvert
convinceconvinced, convinces, convincing,convincingly, unconvincedconvince
cooperatecooperated, cooperates, cooperating,cooperation, cooperative, cooperatively,co-operate, co-operated, co-operates,co-operation, co-operative, co-operativelycooperate
coordinatecoordinated, coordinates,coordinating, coordination, coordinator,coordinators, co-ordinate, co-ordinated,co-ordinates, co-ordinating, co-ordination,co-ordinator, co-ordinators

4. Download Academic Word List for IELTS pdf

Tải trọn bộ 570 Academic Word List for IELTS:

Trên đây là cách tải miễn phí bộ 570 academic word list for IELTS mà tailieuso.com đã tổng hợp được. Hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập và ôn luyện từ vựng IELTS.

Leave a Comment